Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

spider

/ˈspaɪ.də/

spider

danh từ · noun

  1. con nhện

Ví dụ

  • Look at that black spider!Hãy nhìn con nhện màu đen kìa!
  • The spider makes a big web.Con nhện giăng một cái màng lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi