Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hasty

ˈheɪ.sti

hasty

tính từ · adjective

  1. vội vã, hấp tấp

Ví dụ

  • Nam left the house after a hasty departure.Nam rời nhà sau một cuộc ra đi vội vã.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi