Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unfold

ʌnˈfəʊld

unfold

động từ · verb

  1. diễn ra, hé lộ

Ví dụ

  • The story unfolded in an unexpected way.Câu chuyện diễn ra theo một cách không ngờ tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi