Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

height

/haɪt/

height

danh từ · noun

  1. chiều cao

Ví dụ

  • The height of the robot is 1.2 meters.Chiều cao của robot là 1,2 mét.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi