Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

price

/praɪs/

price

danh từ · noun

  1. giá cả

Ví dụ

  • This robot has a very high price.Chú robot này có giá rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi