Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hyphen

/ˈhaɪfn/

hyphen

danh từ · noun

  1. dấu gạch nối

Ví dụ

  • Remember to put a hyphen between compound words.Hãy nhớ đặt dấu gạch nối giữa các từ ghép.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi