Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

monologue

/ˈmɒnəlɒɡ/

monologue

danh từ · noun

  1. đoạn độc thoại

Ví dụ

  • The listening passage is a short monologue about a museum tour.Đoạn nghe là một bài độc thoại ngắn về một chuyến tham quan bảo tàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi