Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

illogical

/ɪˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

illogical

tính từ · adjective

  1. phi logic, không hợp lý

Ví dụ

  • Her argument during the debate was completely illogical.Lập luận của cô ấy trong buổi tranh luận hoàn toàn phi logic.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi