Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

impress

/ɪmˈpres/

impress

động từ · verb

  1. gây ấn tượng

Ví dụ

  • He worked hard to impress his manager.Anh ấy làm việc chăm chỉ để gây ấn tượng với quản lý của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi