Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

temple

/ˈtem.pəl/

temple

danh từ · noun

  1. ngôi đền

Ví dụ

  • They visited an old temple yesterday.Họ đã thăm một ngôi đền cổ ngày hôm qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi