Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inaugurate

/ɪˈnɔːɡjəreɪt/

inaugurate

động từ · verb

  1. khánh thành

Ví dụ

  • The mayor will inaugurate the new community hall.Thị trưởng sẽ khánh thành hội trường cộng đồng mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi