Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pioneer

/ˌpaɪəˈnɪə/

pioneer

động từ · verb

  1. tiên phong

Ví dụ

  • She pioneers new methods in environmental science.Cô ấy tiên phong trong các phương pháp mới về khoa học môi trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi