ingenuity
/ˌɪn.dʒəˈnjuː.ə.ti/
danh từ · noun
- sự khéo léo, trí thông minh sáng tạo
Ví dụ
- Presently, eager foreigners view these tunnels to marvel at ingenuity.Hiện nay, những người nước ngoài hào hứng tham quan các đường hầm này để chiêm ngưỡng sự khéo léo.