Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

instill

/ɪnˈstɪl/

instill

động từ · verb

  1. vun đắp, khắc sâu

Ví dụ

  • Parents strive to instill strong moral values in their children.Cha mẹ nỗ lực vun đắp những giá trị đạo đức tốt đẹp cho con cái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi