Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

onerous

/ˈɒnərəs/

tính từ · adjective

  1. nặng nề, gian khổ

Ví dụ

  • Completing the thesis was an onerous task for the students.Hoàn thành luận văn là một nhiệm vụ gian khổ đối với sinh viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi