intermittent
/ˌɪn.təˈmɪt.ənt/
tính từ · adjective
- gián đoạn, theo từng đợt, không liên tục
Ví dụ
- The team experienced intermittent technical issues during the product launch.Đội ngũ đã gặp phải các sự cố kỹ thuật gián đoạn trong suốt buổi ra mắt sản phẩm.