Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

intermittent

/ˌɪn.təˈmɪt.ənt/

intermittent

tính từ · adjective

  1. gián đoạn, theo từng đợt, không liên tục

Ví dụ

  • The team experienced intermittent technical issues during the product launch.Đội ngũ đã gặp phải các sự cố kỹ thuật gián đoạn trong suốt buổi ra mắt sản phẩm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi