Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unequivocal

/ˌʌn.ɪˈkwɪv.ə.kəl/

unequivocal

tính từ · adjective

  1. dứt khoát, rõ ràng, không mập mờ

Ví dụ

  • The CEO gave an unequivocal answer regarding the company's expansion plans.Tổng giám đốc đã đưa ra câu trả lời dứt khoát về các kế hoạch mở rộng của công ty.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi