Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

irrigation

/ˌɪrɪˈɡeɪʃn/

irrigation

danh từ · noun

  1. hệ thống tưới tiêu

Ví dụ

  • The farm introduced an automated irrigation system.Trang trại đã đưa vào sử dụng một hệ thống tưới tiêu tự động.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi