Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lenient

/ˈliː.ni.ənt/

lenient

tính từ · adjective

  1. khoan hồng, nhẹ tay

Ví dụ

  • Critics argue that giving lenient sentences to repeat offenders sends the wrong message.Các nhà phê bình cho rằng việc đưa ra các bản án khoan hồng cho kẻ tái phạm gửi đi một thông điệp sai lệch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi