Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

recidivism

/rɪˈsɪd.ɪ.vɪ.zəm/

recidivism

danh từ · noun

  1. sự tái phạm tội

Ví dụ

  • Educational programmes in prisons have proven effective in reducing recidivism rates.Các chương trình giáo dục trong tù đã chứng minh được hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ tái phạm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi