Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lightning

/ˈlaɪt.nɪŋ/

lightning

danh từ · noun

  1. tia chớp

Ví dụ

  • I saw bright lightning in the dark sky.Tớ đã thấy tia chớp sáng chói trên bầu trời tối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi