Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

melt

/melt/

melt

động từ · verb

  1. tan chảy

Ví dụ

  • The snow begins to melt in spring.Tuyết bắt đầu tan chảy vào mùa xuân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi