Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

logbook

/ˈlɒɡ.bʊk/

logbook

danh từ · noun

  1. sổ nhật ký công việc

Ví dụ

  • Interns have to update their logbook every evening.Thực tập sinh phải cập nhật sổ nhật ký công việc mỗi buổi tối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi