Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mislay

/ˌmɪsˈleɪ/

mislay

động từ · verb

  1. làm thất lạc, để nhầm chỗ

Ví dụ

  • You might mislay your student ID if you keep it loose in your pocket.Bạn có thể làm thất lạc thẻ sinh viên nếu để rời trong túi quần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi