Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lucrative

/ˈluːkrətɪv/

tính từ · adjective

  1. sinh lời cao, béo bở

Ví dụ

  • The company secured a lucrative contract with a multinational firm.Công ty đã giành được một hợp đồng sinh lời cao với một tập đoàn đa quốc gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi