Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mutual

/ˈmjuːtʃuəl/

tính từ · adjective

  1. tương hỗ, chung từ hai phía

Ví dụ

  • The partnership is based on mutual trust and benefit.Mối quan hệ đối tác dựa trên niềm tin và lợi ích từ hai phía.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi