Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mention

/ˈmenʃn/

mention

động từ · verb

  1. đề cập, nói đến

Ví dụ

  • She mentioned that she was moving to London.Cô ấy đề cập rằng cô ấy sắp chuyển đến London.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi