Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

miss

/mɪs/

miss

động từ · verb

  1. lỡ, nhỡ (tàu, xe)

Ví dụ

  • If he gets up late, he will miss the bus.Nếu anh ấy dậy muộn, anh ấy sẽ lỡ chuyến xe buýt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi