Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mistake

/mɪˈsteɪk/

mistake

danh từ · noun

  1. lỗi, sai sót
  2. lỗi, sai lầm

Ví dụ

  • There is a mistake in this sentence.Có một lỗi sai trong câu này.
  • Everyone makes a mistake sometimes.Thỉnh thoảng ai cũng mắc sai lầm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi