Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

neutral

/ˈnjuː.trəl/

neutral

tính từ · adjective

  1. trung lập, khách quan

Ví dụ

  • Academic writing requires a neutral tone.Văn viết học thuật yêu cầu một văn phong trung lập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi