Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scholarly

/ˈskɒl.ə.li/

scholarly

tính từ · adjective

  1. mang tính học thuật

Ví dụ

  • It is argued that scholarly papers need a neutral tone.Có ý kiến cho rằng các bài báo mang tính học thuật cần có văn phong trung lập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi