Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nine-to-five

/ˌnaɪn tə ˈfaɪv/

nine-to-five

tính từ · adjective

  1. giờ hành chính (9h-17h)

Ví dụ

  • She prefers a regular nine-to-five job.Cô ấy thích một công việc làm giờ hành chính cố định.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi