Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

on-the-job

/ˌɒn ðə ˈdʒɒb/

on-the-job

tính từ · adjective

  1. trực tiếp tại nơi làm việc

Ví dụ

  • The firm provides on-the-job training for all newcomers.Công ty cung cấp khóa đào tạo trực tiếp tại nơi làm việc cho tất cả người mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi