Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nonstop

/ˌnɒnˈstɒp/

nonstop

tính từ · adjective

  1. bay thẳng, không dừng

Ví dụ

  • We offer a nonstop service to Tokyo.Chúng tôi cung cấp dịch vụ bay thẳng đến Tokyo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi