Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nuclear

/ˈnjuːkliə(r)/

nuclear

tính từ · adjective

  1. hạt nhân

Ví dụ

  • Nuclear power can generate a lot of energy.Năng lượng hạt nhân có thể tạo ra rất nhiều năng lượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi