Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overheat

/ˌəʊvəˈhiːt/

overheat

động từ · verb

  1. làm cho quá nóng

Ví dụ

  • Running the machine too long can overheat it.Chạy máy quá lâu có thể làm nó quá nóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi