Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

panel

/ˈpænl/

panel

danh từ · noun

  1. tấm ghép, tấm pin

Ví dụ

  • They are putting a solar panel on the roof.Họ đang lắp một tấm pin mặt trời trên mái nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi