objection
/əbˈdʒek.ʃən/
danh từ · noun
- Sự ngần ngại, ý kiến phản đối của khách hàng
Ví dụ
- We need to prepare strong arguments to handle any client objection during the sales pitch.Chúng ta cần chuẩn bị các lập luận vững chắc để xử lý mọi ý kiến phản đối của khách hàng trong buổi thuyết trình bán hàng.