Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

opponent

/əˈpəʊ.nənt/

opponent

danh từ · noun

  1. đối thủ

Ví dụ

  • Her opponent in the final match was very strong.Đối thủ của cô ấy trong trận chung kết rất mạnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi