Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overdraft

/ˈəʊ.və.drɑːft/

overdraft

danh từ · noun

  1. Thấu chi / sự thấu chi tài khoản

Ví dụ

  • The bank offers a flexible overdraft facility for business accounts.Ngân hàng cung cấp hạn mức thấu chi linh hoạt cho tài khoản doanh nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi