Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

withdraw

/wɪðˈdrɔː/

withdraw

động từ · verb

  1. Rút tiền

Ví dụ

  • I need to withdraw cash from the machine.Tôi cần rút tiền mặt từ máy ATM.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi