Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overspend

/ˌoʊ.vɚˈspend/

overspend

động từ · verb

  1. tiêu tiền quá tay

Ví dụ

  • You shouldn't overspend on luxury items.Bạn không nên tiêu tiền quá tay vào đồ xa xỉ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi