Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stare

/ster/

stare

động từ · verb

  1. nhìn chằm chằm

Ví dụ

  • You should stare less at bright screens.Bạn nên ít nhìn chằm chằm vào màn hình sáng hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi