Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overwork

/ˌəʊ.vəˈwɜːk/

overwork

động từ · verb

  1. làm việc quá sức

Ví dụ

  • High school seniors often overwork themselves when preparing for college exams.Học sinh cuối cấp THPT thường làm việc quá sức khi chuẩn bị cho kỳ thi đại học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi