Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

waterproof

/ˈwɔː.tə.pruːf/

waterproof

tính từ · adjective

  1. chống nước, không thấm nước

Ví dụ

  • She wore a waterproof jacket to school because it was raining.Cô ấy mặc một chiếc áo khoác chống nước đến trường vì trời đang mưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi