Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

owl

/aʊl/

owl

danh từ · noun

  1. chim cú

Ví dụ

  • An owl has big round eyes.Con chim cú có đôi mắt to tròn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi