Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pedagogy

/ˈped.ə.ɡɒdʒ.i/

pedagogy

danh từ · noun

  1. phương pháp giảng dạy

Ví dụ

  • Effective pedagogy requires understanding students' individual needs.Phương pháp giảng dạy hiệu quả đòi hỏi sự hiểu biết về nhu cầu cá nhân của học sinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi