Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

perch

/pɜːtʃ/

perch

động từ · verb

  1. đậu lên

Ví dụ

  • The butterfly perched upon the pebble.Con bướm đậu lên hòn đá cuội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi