Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

smooth

/smuːð/

smooth

tính từ · adjective

  1. nhẵn, mịn

Ví dụ

  • The pebble was smooth with golden spots.Hòn đá cuội nhẵn mịn với những đốm màu vàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi