Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pin

/pɪn/

pin

danh từ · noun

  1. chiếc ghim

Ví dụ

  • The pins are on the desk.Những chiếc ghim đang ở trên bàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi